Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "làm cỏ" (1)

làm cỏ
phát
Tiếng Anh Danh từweeding
Từ vựng của tôi
Làm cỏ trong vườn
remove grass from garden

swap_horiz Từ liên quan "làm cỏ" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "làm cỏ" (5)

Làm cỏ trong vườn
remove grass from garden
Nắng nóng làm cơ thể mỏi mệt
My body feels lazy in this heat
Câu nói đó làm cô ấy phật lòng.
That remark offended her.
Ông ấy làm công tác công tố và kiểm sát.
He is in charge of prosecution and supervision.
Trong một thị trường mà hơn 63% việc làm còn phi chính thức, dư địa tăng lương càng hẹp.
In a market where over 63% of jobs are informal, the room for wage increases is even narrower.